cho hay

cho hay

Câu chuyện cổ tích ấy cho hay ở hiền thì sẽ gặp lành.

Định nghĩa
  1. Cụm từ:
    • Cho biết, cho thấy một kết luận, một sự thật được rút ra: "Cho hay" một cụm từ dùng để dẫn ra một nhận định, một kết luận hoặc một bài học được suy ra từ những điều vừa nói đến hoặc từ thực tế. thường đứngđầu câu để tổng kết hoặc rút ra ý nghĩa.
dụ sử dụng
  • Cụm từ:
    • Gặp nhiều khó khăn anh ấy vẫn kiên trì, cho hay ý chí con người cùng quan trọng.
    • Nhìn cảnh tượng ấy, cho hay cuộc sống vốnkhông công bằng.
    • Câu chuyện cổ tích ấy cho hayhiền thì sẽ gặp lành.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn nghị luận, bình luận: "Cho hay" thường được sử dụng trong các bài viết tính chất suy luận, bình luận xã hội hoặc rút ra bài học đạo đức để tạo sự trang trọng, khái quát.
    • Qua sự kiện lịch sử này, cho hay sức mạnh đoàn kết của dân tộc vô địch.
  • Dùng trong tục ngữ, ca dao: Cụm từ này xuất hiện phổ biến trong kho tàng văn học dân gian để đúc kết kinh nghiệm sống.
    • " công mài sắt ngày nên kim", cho hay chỉ cần kiên trì ắt sẽ thành công.
Biến thể từ gần giống
  • Thế mới biết: Cụm từ đồng nghĩa, dùng trong văn nói thông thường hơn để rút ra kết luận.
    • Anh ấy làm việc cả đêm vẫn tỉnh táo, thế mới biết sức trẻ đáng nể thật.
  • Đủ thấy / Đủ biết: Nhấn mạnh việc sự việc đã đủ để rút ra kết luận.
    • Anh ta sẵn sàng hy sinh người khác, đủ thấy tấm lòng cao cả.
Từ đồng nghĩa
  • Chứng tỏ: Tỏ ra, biểu lộ một điều đó (nhấn mạnh bằng chứng).
  • Nói lên: Thể hiện, biểu đạt một ý nghĩa nào đó.
  • Rút ra bài học: Suy xét để tìm thấy chân lý, kinh nghiệm.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Cho hay" thường phần kết trong nhiều câu tục ngữ, ca dao, dùng để khép lại nêu lên bài học:
    • "Ở hiền gặp lành", cho hay nhân đức gốc của con người.
    • " chí thì nên", cho hay muốn thành công phải ý chí kiên định.